Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: toản, tán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toản, tán:
Biến thể phồn thể: 酇;
Pinyin: zan4, da2, cuo2;
Việt bính: zyun2;
酂 toản, tán
Pinyin: zan4, da2, cuo2;
Việt bính: zyun2;
酂 toản, tán
Nghĩa Trung Việt của từ 酂
Giản thể của chữ 酇.Nghĩa của 酂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (酇)
[zàn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 23
Hán Việt: TÁN
Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。
[zàn]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 23
Hán Việt: TÁN
Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。古地名,在今湖北光化一带。
Chữ gần giống với 酂:
酂,Dị thể chữ 酂
酇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 酂;
Pinyin: zan4, da2;
Việt bính: zaan3 zyun2;
酇 toản, tán
◇Chu Lễ 周禮: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí, tứ lí vi toản 五家為鄰, 五鄰為里, 四里為酇 (Địa quan 地官, Toại nhân 遂人) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng, bốn làng là một toản.Một âm là tán.
(Danh) Tên một huyện đời Hán, nay ở vào tỉnh Hồ Bắc 湖北.
Pinyin: zan4, da2;
Việt bính: zaan3 zyun2;
酇 toản, tán
Nghĩa Trung Việt của từ 酇
(Danh) Một đơn vị tổ chức hành chánh thời nhà Chu, trăm nhà tụ lại gọi là một toản 酇.◇Chu Lễ 周禮: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí, tứ lí vi toản 五家為鄰, 五鄰為里, 四里為酇 (Địa quan 地官, Toại nhân 遂人) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng, bốn làng là một toản.Một âm là tán.
(Danh) Tên một huyện đời Hán, nay ở vào tỉnh Hồ Bắc 湖北.
Dị thể chữ 酇
酂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |

Tìm hình ảnh cho: toản, tán Tìm thêm nội dung cho: toản, tán
